VIETNAMESE

kín

ENGLISH

airtight

  

NOUN

/ˈɛrˌtaɪt/

Kín là không có không gian cho khí đi vào.

Ví dụ

1.

Bánh quy sẽ giòn nếu bạn giữ chúng trong hộp kín.

Biscuits will stay crisp if you keep them in an airtight container.

2.

Hãy cho bánh vào lọ đậy kín để giữ được độ tươi.

Put the cookies in an airtight jar to keep them fresh.

Ghi chú

Một nghĩa khác của airtight:
- không một kẽ hở (airtight): She had an airtight alibi.
(Cô có một bằng chứng ngoại phạm không một kẽ hở.)