VIETNAMESE

khấu hao

ENGLISH

depreciation

  

NOUN

/dɪˌpriʃiˈeɪʃən/

Khấu hao là việc định giá, tính toán, phân bổ một cách có hệ thống giá trị của tài sản do sự hao mòn tài sản sau một khoảng thời gian sử dụng.

Ví dụ

1.

Khấu hao chính là biểu hiện bằng tiền của phần giá trị tài sản cố định đã bị hao mòn.

Depreciation is the monetary expression of the value of a fixed asset that has been worn out.

2.

Theo nghiệp vụ kế toán thì sẽ có 3 phương pháp khấu hao được áp dụng hiện nay.

According to the accounting profession, there will be 3 methods of depreciation applied today.

Ghi chú

Khấu hao (depreciation) là việc định giá (valuation), tính toán (calculation), phân bổ (allocation) một cách có hệ thống giá trị (value) của tài sản do sự hao mòn tài sản sau một khoảng thời gian sử dụng.