VIETNAMESE

khả năng tài chính

ENGLISH

financial capacity

  

NOUN

/fəˈnænʃəl kəˈpæsəti/

Khả năng tài chính có nghĩa là khả năng đảm bảo nguồn lực tài chính cho hoạt động của doanh nghiệp nhằm đạt được mục tiêu doanh nghiệp đề ra. Hay hiểu chính xác, năng lực tài chính chính là khả năng huy động vốn để đáp ứng các hoạt động của doanh nghiệp và khả năng đảm bảo an toàn tài chính doanh nghiệp.

Ví dụ

1.

Dựa theo báo cáo, sự tự tin, lòng tự trọng và sự tự tôn là những yếu tố quyết định quan trọng đối với khả năng tài chính.

According to the report, confidence, self-esteem and self-belief as equally important determinants of financial capacity.

2.

Tuy nhiên, nếu khả năng tài chính của chúng ta hạn hẹp thì sao?

However, what if our financial capacity is limited?

Ghi chú

Cùng phân biệt ability, capacitycapability nha!
- Ability là từ được dùng khi nói ai đó có thể làm tốt điều gì đó.
Ví dụ: He had remarkable ability as a musician.
(Anh ấy có khả năng đáng nể với tư cách là một nhạc sĩ.)
- Capability là khối lượng công việc họ có thể làm và mức độ họ có thể làm.
Ví dụ: Organizing a whole department is beyond his capability.
(Việc tổ chức cả một bộ phận nằm ngoài khả năng của anh ta.)
- Capacity là những phẩm chất cần có để làm một việc gì đó.
Ví dụ: She has a great capacity for Chinese.
(Cô ấy có năng lực tiếng Trung rất tốt.)