VIETNAMESE

không thể

ENGLISH

cannot

  

NOUN

/ˈkænɑt/

Không thể là không có khả năng hoặc không được phép làm gì.

Ví dụ

1.

Một cơ hội bị mất đi không thể lấy lại được.

An occasion lost cannot be redeemed.

2.

Tôi không thể chịu đựng công việc này hơn nữa.

I cannot stand doing this job anymore.

Ghi chú

Cùng phân biệt can be able to nha!
- Các trường hợp dùng can:
1. Chỉ việc nào đó có thể xảy ra
Ví dụ: The bad thing can happen.
(Điều tồi tệ có thể xảy ra.)
2. Chỉ khả năng có thể làm được việc gì đó.
Ví dụ: He can swim.
(Anh ấy có thể bơi.)
- Các trường hợp dùng be able to:
1. Chỉ những khả năng nhất thời
Ví dụ: He is not able to swim for a while due to the injury.
(Do chấn thương nên anh ấy không thể bơi.)
2. Chỉ sự thành công trong việc gì đó
Ví dụ: He was able to remember everything that happened in the previous 10 years.
(Anh ấy có thể nhớ được tất cả những gì đã xảy ra 10 năm trước đó.)