VIETNAMESE

mã số thuế cá nhân

ENGLISH

personal tax identification number

  

NOUN

/ˈpɜrsɪnɪl tæks aɪˌdɛntəfəˈkeɪʃən ˈnʌmbər/

Mã số thuế cá nhân chính là một dãy gồm 10 hoặc 13 số được cơ quan có thẩm quyền cấp cho mỗi cá nhân, mã số này là duy nhất, nghĩa là sẽ không có hai cá nhân nào có chung một mã số thuế.

Ví dụ

1.

Mã số thuế cá nhân là một loại mã số dùng để khai nộp thuế thu nhập cá nhân.

Personal tax identification number is a type of identification number used to declare and pay personal income tax.

2.

Mã số thuế cá nhân cũng giúp cá nhân dễ dàng kê khai các khoản thu nhập.

The personal tax identification number also makes it easy for individuals to declare income.

Ghi chú

Cùng là thuế nhưng mà tax tariff khác nhau nha!
- Thuế (tax) là một khoản phí do chính phủ áp dụng đối với người đóng thuế.
- Thuế (tariff) là loại thuế trực thu áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu từ một quốc gia khác.