VIETNAMESE
khung
ENGLISH
frame
NOUN
/freɪm/
Khung là các yếu tố cấu trúc của một tòa nhà hoặc các đối tượng xây dựng khác.
Ví dụ
1.
Các thám tử đã kiểm tra khung cửa sổ để tìm dấu vân tay.
The detective examined the window frame for fingerprints.
2.
Họ đã gỡ bức tranh ra khỏi khung gỗ của nó.
They removed the picture from its wooden frame.
Ghi chú
Cùng phân biệt borderframe nha!
- Border là một đường viền bao quanh các cạnh và góc của một vật, một đối tượng.
- Frame là các yếu tố cấu trúc của một tòa nhà hoặc các đối tượng xây dựng khác.