VIETNAMESE

kỷ tử

trái kỷ tử, hạt kỷ tử, câu kỷ tử

ENGLISH

goji berry

  

NOUN

/ˈɡoʊdʒi ˌberi/

Kỷ tử được Đông y dùng từ rất lâu, được xem là một loại dược liệu có tính bình, vị ngọt.

Ví dụ

1.

Hạt kỷ tử là một loại quả tốt cho sức khỏe, có nhiều tác dụng tốt với cơ thể.

Goji berries are a healthy fruit that has many good effects on the body.

2.

Kỷ tử có tác dụng tăng cường miễn dịch làm giảm nguy cơ mắc bệnh do vi sinh vật gây ra.

Goji berries have immune-boosting effects that reduce the risk of diseases caused by microorganisms.

Ghi chú

Một số các trái họ berry:
- dâu: strawberry
- phúc bồn tử: raspberry
- việt quất: blueberry
- dâu tằm: mulberry