VIETNAMESE

mảng

ENGLISH

array

  

NOUN

/əˈreɪ/

Mảng là một loạt hoặc sắp xếp có thứ tự.

Ví dụ

1.

Một số mảng pin mặt trời sẽ giúp cung cấp năng lượng.

Several arrays of solar panels will help provide power.

2.

Năng lượng cho động cơ ion sẽ được tạo ra bởi hai mảng năng lượng mặt trời siêu nhẹ.

Power for the ion engines will be generated by two ultra-lightweight solar arrays.

Ghi chú

Mảng (array) là một loạt (series) hoặc sắp xếp (arrangement) có thứ tự.