VIETNAMESE

kim ngạch

ENGLISH

turnover

  

NOUN

/ˈtɜrˌnoʊvər/

Kim ngạch là tổng giá trị xuất đi của tất cả những hàng hóa xuất khẩu của nhà nước hoặc một doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định thường là theo quý hoặc theo năm; tiếp đến là quy đổi đồng bộ ra một tổ chức tiền tệ nhất định.

Ví dụ

1.

Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam dự kiến đạt 335,23 tỷ USD vào năm 2021, tăng 18,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Công Thương.

Viet Nam's export turnover is expected to reach US$335.23 billion in 2021, representing a year-on-year increase of 18.6%, according to the Ministry of Industry and Trade.

2.

Cobra Beer đã phát triển từ thế mạnh này sang thế mạnh khác và hiện có kim ngạch hàng năm đạt 15 triệu bảng Anh.Cobra Beer đã phát triển từ thế mạnh này sang thế mạnh khác và hiện có kim ngạch hàng năm đạt 15 triệu bảng Anh.

Cobra Beer has gone from strength to strength and now has an annual turnover approaching £15 million.

Ghi chú

Một nghĩa khác của turnover:
- bỏ việc (turnover): Although there are no official statistics, the turnover rate of staff in low-skilled jobs in the Civil Service is believed to be quite high.
(Mặc dù không có số liệu thống kê chính thức, nhưng tỷ lệ bỏ việc của các công việc có kỹ năng thấp trong Bộ Công chức được cho là khá cao.)