VIETNAMESE
mua bán
ENGLISH
buy and sell
NOUN
/baɪ ænd sɛl/
Mua bán là việc trao đổi hàng hóa giữa bên có và bên có nhu cầu mua trên cơ sở tự nguyện, thỏa thuận ý chí giữa các bên.
Ví dụ
1.
Bạn có biết nơi nào mua bán quần áo cũ gần đây không?
Do you know a place to buy and sell used clothes nearby?
2.
Rất nhiều ngân hàng sẵn sàng đại diện khách hàng mua bán cổ phiếu.
Many banks are willing to buy and sell shares on behalf of customers.
Ghi chú
Cả buy purchase đều có nghĩa là dùng tiền để đạt được gì đó. Tuy nhiên giữa chúng có sự khác nhau:
- Buy là một từ phổ biến có thể được dùng trong mọi ngữ cảnh.
- Purchase là một từ trang trọng hơn, không được thường sử dụng trong văn nói.