VIETNAMESE
năng lực cạnh tranh
ENGLISH
competitiveness
NOUN
/kəmˈpɛtɪtɪvnɪs/
Năng lực cạnh tranh là khả năng, lợi thế của một chủ thể kinh doanh trong việc tạo ra việc làm, sản phẩm hàng hóa, tập trung nguồn lao động dồi dào, thu nhập cao hơn so với chủ thể kinh doanh khác trên cùng một thị trường và cùng thời gian.
Ví dụ
1.
Các nhà kinh tế tin rằng đồng đô la là yếu tố chính đằng sau việc làm xói mòn khả năng cạnh tranh của U. S.
The dollar is the primary factor behind eroding U. S. competitiveness, economists believe.
2.
Chỉ có trên thị trường thế giới, chúng tôi mới chứng minh được năng lực cạnh tranh và chất lượng hàng hóa của mình.
It is only on the world market that we can prove the competitiveness and quality of our goods.
Ghi chú
Năng lực cạnh tranh (competitiveness) là khả năng (ability), lợi thế (advantage) của một chủ thể kinh doanh (business entity) trong việc tạo ra việc làm, sản phẩm hàng hóa, tập trung nguồn lao động dồi dào (abundant labor resources), thu nhập cao hơn so với chủ thể kinh doanh khác trên cùng một thị trường và cùng thời gian.