VIETNAMESE

khối lượng công việc

ENGLISH

workload

  

NOUN

/ˈwɜrˌkloʊd/

amount of work

Khối lượng công việc là lượng công việc ai đó hoặc cái gì đó phải làm.

Ví dụ

1.

Chúng tôi đã cố gắng cân bằng khối lượng công việc giữa các giáo viên khác nhau.

We have tried to equalize the workload between the different teachers.

2.

Cô ấy đang phải chống chọi với khối lượng công việc nặng nề.

She's struggling to cope with the heavy workload.

Ghi chú

Một số idioms với work:
- nỗ lực hết mình (work one's fingers to the bone): I worked my fingers to the bone for the success of this project.
(Tôi đã nỗ lực hết mình vì sự thành công của dự án này.)
- làm hết phần việc của mình (pull one's weight): He's a good teammate who always pulls his weight.
(Anh ấy là một đồng đội tốt và là người luôn làm hết phần việc của mình.)