VIETNAMESE
nghỉ phép năm
ENGLISH
annual leave
NOUN
/ˈænjuəl liv/
Nghỉ phép năm là số ngày nghỉ hàng năm là những quyền lợi cơ bản và quan trọng mà người lao động được hưởng trong một năm dù làm việc cho bất kỳ công ty, doanh nghiệp thương mại, tổ chức nào.
Ví dụ
1.
Bạn được nghỉ phép hàng năm bao nhiêu?
How much annual leave do you get?
2.
Phil vẫn còn 3 ngày nghỉ phép năm.
Phil still has three days' annual leave owing to him.
Ghi chú
Một số các kiểu nghỉ phép khác nhau:
- nghỉ phép có lương: paid leave
- nghỉ phép khi có người thân mất: compassionate leave
- nghỉ phép khi vợ sinh con: paternity leave
- nghỉ phép thai sản: maternity leave
- nghỉ ốm: sick leave