VIETNAMESE
nghỉ ốm
ENGLISH
sick leave
NOUN
/sɪk liv/
Nghỉ ốm là khi người lao động bị ốm và cần phải nghỉ làm.
Ví dụ
1.
Alice đã nghỉ ốm và Harry đã tạm thời thế chỗ.
Alice was on sick leave and Harry had temporarily taken his place.
2.
Anh ấy đã nghỉ ốm được 2 ngày rồi.
He's been on sick leave for two days.
Ghi chú
Một số các kiểu nghỉ phép khác nhau:
- nghỉ phép có lương: paid leave
- nghỉ phép khi có người thân mất: compassionate leave
- nghỉ phép khi vợ sinh con: paternity leave
- nghỉ phép thai sản: maternity leave
- nghỉ ốm: sick leave