VIETNAMESE

kiểm soát chặt chẽ

ENGLISH

strictly control

  

NOUN

/ˈstrɪktli kənˈtroʊl/

Kiểm soát chặt chẽ là ra lệnh, giới hạn hoặc cai trị điều gì đó hoặc hành động hoặc hành vi của ai đó một cách sát sao, nghiêm ngặt.

Ví dụ

1.

Trước diễn biến giá xăng dầu tăng cao, Bộ Tài chính đề nghị các bộ ngành, địa phương kiểm soát chặt chẽ các mặt hàng chịu tác động từ giá xăng dầu để kịp thời xử lý tình trạng lợi dụng tăng giá bất hợp lý.

Faced with the high price of gasoline, the Ministry of Finance requested ministries, sectors and localities to strictly control products affected by petrol and oil prices to promptly handle the situation of taking advantage of unreasonable price increases.

2.

Ủy ban tài chính kiểm soát chặt chẽ ngân sách của trường.

The finance committee strictly controls the school's budget.

Ghi chú

Một số collocations với control:
- kiểm soát hiệu quả (effectively control): They demand, therefore, that the social security bureaucracy should more effectively control and discipline its subordinates.
(Do đó, họ yêu cầu bộ máy quan chức về an sinh xã hội nên kỷ luật và kiểm soát hiệu quả hơn đối với cấp dưới.)
- kiểm soát toàn diện (fully control): Topical agents are often unable to fully control severe atopic dermatitis.
(Thuốc bôi thường không thể kiểm soát toàn diện tình trạng viêm da dị ứng nặng.)