VIETNAMESE

không cung cấp

ENGLISH

not provide

  

NOUN

/nɑt prəˈvaɪdəd/

Không cung cấp là không đưa cho ai đó một cái gì đó mà họ cần.

Ví dụ

1.

Các cơ sở giáo dục không cung cấp đủ chỗ ở cho sinh viên.

Institutions do not provide enough student accommodation.

2.

Tôi nghĩ rằng các thí nghiệm sẽ không cung cấp được câu trả lời cho những vấn đề này.

I think that the experiments will not provide answers to these problems.

Ghi chú

Một số phrasal verbs với provide:
- provide sb with sth: Customers, suppliers, and contractors will be provided with the specialist training they need to work on the project.
(Khách hàng, nhà cung cấp và nhà thầu sẽ được cung cấp chương trình đào tạo chuyên gia mà họ cần để làm việc trong dự án.)
- provide sth for sb/sth: The enhanced cashflow will also provide funds for expansion into television.
(Dòng tiền tăng cường cũng sẽ cung cấp tiền để mở rộng sang lĩnh vực truyền hình.)