VIETNAMESE

không quan tâm

thờ ơ, hờ hững

ENGLISH

incurious

  

NOUN

/ɪnˈkjʊriəs/

indifferent

Không quan tâm là không bận tâm hãy suy nghĩ gì về một đối tượng nào đó.

Ví dụ

1.

Anh ấy không chút mảy may quan tâm về những chuyện sẽ xảy ra trong tương lai.

He is incurious in the least about what will happen in the future.

2.

Công tước không quan tâm đến việc bạn có muốn tham dự hay không - ông ấy ra lệnh.

The duke is incurious about whether you wish to attend or not - he orders it.

Ghi chú

Một số từ gần nghĩa với incurious:
- thờ ơ (indifferent): It's hard to remain indifferent when they have made their relationship public.
(Thật khó để tỏ ra thờ ơ khi họ đã công khai mối quan hệ của mình.)
- thờ ơ (apathetic): I realised I was becoming increasingly depressed and apathetic.
(Tôi nhận ra mình ngày càng trở nên chán nản và thờ ơ.)