VIETNAMESE
số tiền
ENGLISH
amount of money
NOUN
/əˈmaʊnt ʌv ˈmʌni/
Số tiền là lượng tiền của một chủ thể.
Ví dụ
1.
Chúng tôi đã tiết kiệm được một số tiền đáng kể.
We've saved a considerable amount of money.
2.
Chị tôi tiêu số tiền đáng kể vào quần áo.
My sister spends an unreasonable amount of money on clothes.
Ghi chú
Cùng dùng để chỉ số lượng nhưng amount number có sự khác nhau nha!
- Number dùng cho những thứ có thể đếm được.
- Amount được sử dụng cho những thứ không thể đếm được.