VIETNAMESE
kho bạc
ngân khố, kho bạc Nhà nước
ENGLISH
State Treasury
NOUN
/steɪt ˈtrɛʒəri./
Treasury
Kho bạc hay Ngân khố, là một cơ quan chính phủ liên quan đến tài chính và thuế hay là một nơi lưu giữ tiền tệ và kim loại quý.
Ví dụ
1.
Trong thời kỳ quản lý của Washington, các Bộ Ngoại giao và kho bạc đã được thành lập.
During Washington's administration, the Departments of State, the State Treasury and were formed.
2.
Người nộp thuế phải nộp cho Kho bạc Nhà nước và nộp hồ sơ khai thuế với cơ quan thuế địa phương trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tính thuế.
The taxpayer should turn tax over to the State Treasury , and file return with the local tax authorities within 30 days after the end of the taxable year.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan đến ngân hàng:
- ngân hàng thương mại: Commercial bank
- ngân hàng Trung ương: Central bank
- kho bạc Nhà nước: State Treasury
- cục dự trữ liên bang: Federal Reserve
- sàn giao dịch chứng khoán: stock exchange
- thị trường chứng khoán: stock market
- hợp đồng bảo hiểm: insurance policy
- ngân sách: budget
- ngoại tệ: foreign currency