VIETNAMESE
thanh toán một lần
ENGLISH
pay in full
NOUN
/peɪ ɪn fʊl/
Thanh toán một lần là việc người mua trả hết tiền cho một món hàng hoặc dịch vụ trong 1 lần mà không chia thành từng đợt để trả.
Ví dụ
1.
Bố tôi đủ giàu để thanh toán một lần cho một chiếc xe thể thao.
My dad is rich enough to pay in full for a sports car.
2.
Công ty cho biết họ sẽ thanh toán đầy đủ cho tất cả các chủ nợ của mình.
The company said it would pay in full all its creditors.
Ghi chú
Giới từ hay đi chung với pay nè!
- trả tiền cho (pay for): You're going to have to pay for the vase that your son broke.
(Bạn sẽ phải trả tiền cho chiếc bình mà con trai bạn đã làm vỡ.)