VIETNAMESE
bộ văn hóa thể thao và du lịch
ENGLISH
Ministry of Culture, Sports and Tourism
/ˈmɪnəstri ʌv ˈkʌlʧər, spɔrts ænd ˈtʊˌrɪzəm/
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.
Ví dụ
1.
Năm 2009, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã phát động một dự án để phát triển ngôi làng thành một cộng đồng sáng tạo.
In 2009, the Ministry of Culture, Sports and Tourism launched a project to model the village into a creative community.
2.
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã cùng với Việt Nam airlines tổ chức gian hàng Việt Nam ở hội chợ Du lịch thế giới ở Luân Đôn nước Anh vào năm 2014.
The Ministry of Culture, Sports and Tourism together with Vietnam Airlines organized the Viet Nam's booth at the World Travel Market(WTM) held in London UK in 2014.
Ghi chú
Cùng DOL khám phá các nghĩa của ministry nhé!
Bộ: Được dùng để chỉ một cơ quan chính phủ ở cấp quốc gia, chịu trách nhiệm về một lĩnh vực nhất định.
Ví dụ: Anh ấy làm việc tại Bộ Giáo dục. (He works at the Ministry of Education.)
Ngành, lĩnh vực (trong ngữ cảnh tôn giáo): Chỉ hoạt động hoặc sứ mệnh của các tổ chức tôn giáo, như hoạt động truyền giáo hoặc phục vụ cộng đồng.
Ví dụ: Ông ấy dành nhiều năm cho công tác truyền giáo. (He devoted many years to his ministry.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết