VIETNAMESE
cán bộ nguồn
ENGLISH
cadre
NOUN
/ˈkædri/
officer
Cán bộ nguồn là thuật ngữ chỉ những người được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan nhà nước (cơ quan dân cử, cơ quan hành chính) và thuộc biên chế của một cơ quan, đơn vị và được hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
Ví dụ
1.
Một cán bộ nguồn không được rời xa quần chúng.
A cadre mustn't be divorced from the masses.
2.
Cán bộ nguồn cần sẵn sàng đảm nhiệm chức vụ thấp hơn cũng như chức vụ cao hơn.
A cadre should be ready to take a lower post as well as a higher one.
Ghi chú
Điểm khác nhau giữa cán bộ (cadre), công chức (civil servant) và viên chức (public employee):
Cán bộ (cadre):
- elected and approved for holding payroll officer positions. (được tín nhiệm bầu cử và phê chuẩn bổ nhiệm giữ chức vụ trong biên chế.)
Công chức (civil servant):
- become a civil servant in the form of recruiting, appointing and holding titles according to term (trở thành công chức theo hình thức tuyển dụng, bổ nhiệm và giữ chức danh theo nhiệm kỳ.)
Viên chức (public employee):
- become a public employee through recruitment of job positions (trở thành viên chức thông qua hình thức tuyển dụng vào vị trí việc làm.)