VIETNAMESE
thanh tra chính phủ
ENGLISH
Government Inspectorate
NOUN
/ˈgʌvərmənt ɪnˈspɛktərət/
Thanh tra Chính phủ là cơ quan ngang Bộ của Chính phủ Việt Nam, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trong phạm vi cả nước; thực hiện hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật.
Ví dụ
1.
Thanh tra chính phủ phải trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khác có ảnh hưởng đến công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.
The Government Inspectorate has to submit to the Government and the Prime Minister bills, draft ordinances and other draft normative legal documents affecting the inspection and settlement of complaints and denunciations as well as the prevention and fight against corruption.
2.
Thanh tra Chính phủ yêu cầu tập trung thanh tra việc mua sắm trang thiết bị y tế COVID-19.
Government Inspectorate told to focus inspection in COVID-19 medical equipment procurement.
Ghi chú
Một số từ vựng về công việc liên quan đến Luật:
- Bộ Tư pháp: Ministry of Justice
- Tòa án nhân dân tối cao nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam: the Supreme People’s Court of the Socialist Republic of Vietnam
- Chánh án Tòa án nhân dân tối cao Việt Nam: Chief Justice of Supreme People's Court of Vietnam
- Phó chánh án Tòa án nhân dân tối cao: Deputy Chief Justice
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao: Supreme People's Procuracy of Vietnam
- tòa án: court
- thẩm phán: judge
- luật sư: lawyer