VIETNAMESE
thử nghiệm
ENGLISH
experiment
NOUN
/ɪkˈspɛrəmənt/
Thử nghiệm là thao tác kỹ thuật nhằm xác định một hay nhiều đặc tính của sản phẩm, hàng hóa theo một quy trình nhất định.
Ví dụ
1.
Cô đã thử nghiệm trên gà cũng như chuột.
She experimented on chickens as well as mice.
2.
Các loài linh trưởng đang được thử nghiệm trong phòng thí nghiệm chia sẻ hơn 95% DNA của chúng với bạn.
The primates being experimented on in laboratories share over 95 percent of their DNA with you.
Ghi chú
Một số collocations với experiment:
- conduct/carry out an/the experiment: I decided to conduct an experiment to test out the results.
(Tôi quyết định tiến hành một cuộc thử nghiệm để kiểm tra kết quả.)