VIETNAMESE
sản xuất
ENGLISH
produce
NOUN
/ˈproʊdus/
Sản xuất là quá trình làm ra sản phẩm để sử dụng, hay để trao đổi trong thương mại.
Ví dụ
1.
Các vườn nho ở California sản xuất rượu vang ngon tuyệt.
The California vineyards produce excellent wines.
2.
Công ty vừa sản xuất một phiên bản hạng sang của loại máy bay này.
The company has just produced a luxury version of the aircraft.
Ghi chú
Cùng phân biệt manufacture produce nha!
- Manufacture là việc máy móc sản xuất hàng hóa từ nguyên liệu thô.
- Produce là việc chuyển đổi các nguồn lực thành các sản phẩm hoàn chỉnh.