VIETNAMESE

thép hộp

thép rỗng

ENGLISH

box steel

  

NOUN

/bɑks stil/

Thép hộp là loạt thép có kết cấu rỗng bên trong.

Ví dụ

1.

Thép hộp từ lâu đã được ứng dụng khá phổ biến tại các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển như Mỹ, Anh, Pháp...

Box steel has long been applied quite popularly in countries with developed industries such as the US, UK, France...

2.

Thép hộp được chia thành nhiều hình dạng ống khác nhau.

Box steel is divided into many different tube shapes.

Ghi chú

Một số các loại thép khác nhau:
- thép hợp kim: alloy steel
- thép dẹt: flat steel
- thép góc: angle steel
- thép đàn hồi cao: high yield steel
- thép mạ đồng: copper clad steel
- thép cán nóng: hot rolled steel
- thép bàn: plate steel
- thép cán: rolled steel
- thép cường độ cao: high strength steel