VIETNAMESE
sổ sách kế toán
ENGLISH
bookkeeping
NOUN
/ˈbʊkˌkipɪŋ/
Sổ sách kế toán là các loại sổ sách ghi nhận tất cả các chứng từ phát sinh trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, là cơ sở để tổng hợp làm các báo cáo, là tài liệu phục vụ công tác tra cứu sau này.
Ví dụ
1.
Tôi gặp rắc rối về tài chính vì tôi không cập nhật sổ sách kế toán của mình.
I got in a financial muddle because I didn't keep my bookkeeping up to date.
2.
Cô cũng dành nhiều giờ ghi sổ sách kế toán cho công việc kinh doanh của Danny.
She also spent many hours bookkeeping for Danny's business.
Ghi chú
Một số từ vựng chuyên ngành kế toán:
- bút toán: accounting entry
- chi phí phải trả: accrued expense
- luỹ kế: accumlated
- tài sản: asset
- bảng cân đối kế toán: balance sheet
- lợi nhuận tổng: gross profit
- doanh thu tổng: gross revenue