VIETNAMESE
có thẩm quyền
ENGLISH
competent
NOUN
/ˈkɑmpətɪnt/
Thẩm quyền là tổng thể các quyền và nghĩa vụ được trao cho các chủ thể nhất định để áp dụng giải quyết các vấn đề cụ thể nào đó trong phạm vi quản lý của họ. Mỗi chủ thể có thẩm quyền là cá nhân hoặc tổ chức chỉ được giao những thẩm quyền và được thực hiện các thẩm quyền đó trong phạm vi nhất định.
Ví dụ
1.
Khả năng làm 1 người lính của cậu ấy được công nhận bởi các cơ quan có thẩm quyền.
His capabilities as a soldier have been generally recognized by competent authorities.
2.
Các cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
Competent authorities are responsible for approving the plan for selecting contractors and investors.
Ghi chú
Cùng học cách dùng từ với competent nha!
- be/feel/look/seem competent: trông như, có khả năng / có thẩm quyền
Ví dụ: He's not competent to look after young children. (Anh ta không có khả năng để chăm sóc những đứa trẻ nhỏ.)
- consider sb, regard sb as competent: cho rằng ai đó có khả năng / có thẩm quyền
Ví dụ: He was not considered competent to handle the computational task. (Anh ta bị cho rằng là không có khả năng để giải quyết phần tính toán.)