VIETNAMESE
tài khoản tiết kiệm
ENGLISH
savings account
NOUN
/ˈseɪvɪŋz əˈkaʊnt/
Tài khoản tiết kiệm là một tài khoản ngân hàng tại một ngân hàng bán lẻ mà có các tính năng bao gồm các yêu cầu chỉ có thể rút tiền hạn chế, không có phương tiện kiểm tra và thường không có tiện ích thẻ ghi nợ, có cơ sở chuyển khoản hạn chế và không thể dùng để rút tiền.
Ví dụ
1.
Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm cho con trai tôi.
I'd like to open a savings account for my son.
2.
Tôi đã đóng tài khoản tiết kiệm đó khi đến London.
I closed that savings account when I came to London.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan:
- đầu tư: invest
- thủ quỹ: cashier
- chuyên viên kế toán tài chính: financial accounting specialist
- tài khoản ngân hàng: bank account
- lãi suất: interest rate
- lãi kép: compound interest
- lãi đơn: simple interest