VIETNAMESE
quy mô dân số
qui mô dân số
ENGLISH
population size
NOUN
/ˌpɑpjəˈleɪʃən saɪz/
Quy mô dân số là tổng số dân sinh sống (cư trú) trong những vùng lãnh thổ nhất định vào những thời điểm xác định.
Ví dụ
1.
Quy mô dân số là đại lượng không thể thiếu được trong việc xác định các thước đo chủ yếu về mức sinh, tử, di dân.
Population size is an indispensable quantity in determining key measures of fertility, mortality, and migration.
2.
Thông tin về quy mô dân số được dùng để tính số dân bình quân và nhiều chỉ tiêu dân số khác.
Population size information is used to calculate the average population and many other population indicators.
Ghi chú
Một số thành ngữ với size:
- size somebody (something) up: đánh giá; có ý kiến về (ai, cái gì)
Ví dụ: He sized the situation up at a glance and took immediate action.
(Chỉ cần nhìn qua là anh ta đã đánh giá tình hình và hành động ngay.)
- kích thước lớn (of some size): Underneath the house is a cellar of some size, which is useful for storage.
(Bên dưới ngôi nhà là một căn hầm có kích thước lớn, rất hữu ích cho việc lưu trữ.)