VIETNAMESE
trước bạ
ENGLISH
registration
NOUN
/ˌrɛʤɪˈstreɪʃən/
Trước bạ là thủ tục pháp lí, khế ước đối với một số loại tài sản mà pháp luật quy định có tính bắt buộc vào sổ sách của cơ quan có thẩm quyền khi chuyển quyền sở hữu.
Ví dụ
1.
Khi mua một chiếc xe ở Đan Mạch thì phải trả 25% thuế giá trị gia tăng kèm theo 180% phí trước bạ.
When buying a car in Denmark one has to pay 25% VAT with a 180% registration tax.
2.
Cần phải trả 0,5% lệ phí trước bạ để sở hữu một mảnh đất.
A 0.5% registration tax must be paid in order to own a piece of land.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan đến trước bạ:
- stamp duty (lệ phí trước bạ)
- registration tax (thuế trước bạ)
- revenue stamp (tem thuế)
- inland revenue stamp (niêm thuế vụ)