VIETNAMESE
suy luận
suy ra
ENGLISH
infer
NOUN
/ɪnˈfɜr/
conclude
Suy luận là một hành động hay quá trình các kết luận logic phát sinh từ các tiên đề được biết hay được giả định là chân lý.
Ví dụ
1.
Cô ấy nói rằng bản thân mình rất hài lòng, nhưng cảm xúc thực sự của cô ấy có thể được suy luận ra từ vẻ thất vọng trên khuôn mặt của cô ấy.
She said she was pleased, but her true feelings could be inferred from the look of disappointment on her face.
2.
Một người hợp lý sẽ không suy luận ra tội lỗi từ cuộc điều tra của cảnh sát.
A reasonable person would not infer guilt from a police inquiry.
Ghi chú
Cùng phân biệt imply infer nha!
- Ngụ ý (imply) là ẩn ý một thông điệp ẩn mà không phải là một phần của lời nói thực sự được nói hoặc viết.
- Suy luận (infer) là một hành động hay quá trình các kết luận logic phát sinh từ các tiên đề được biết hay được giả định là chân lý.