VIETNAMESE

thiếu đồ ăn

thiếu thức ăn, thiếu lương thực

ENGLISH

lack of food

  

NOUN

/læk ʌv fud/

Thiếu đồ ăn là việc không có đủ thực phẩm, lương thực cho một hoặc nhiều đối tượng.

Ví dụ

1.

Tình trạng thiếu mưa càng làm trầm trọng thêm tình trạng thiếu thức ăn.

The lack of rain aggravated the serious lack of food.

2.

Việc thiếu thức ăn khiến mèo gầy đi.

The lack of food caused the cat to thin out.

Ghi chú

Nhiều người dễ mắc lỗi sai khi sử dụng giới từ với lack lắm, cùng tìm hiểu cách sử dụng đúng nha!
- Khi lack đóng vai trò là động từ thì không có giới từ đi kèm.
Ví dụ: Some rural areas lack high-speed internet.
(Một số vùng nông thôn thiếu Internet tốc độ cao.)
- Khi lack đóng vai trò là danh từ thì sẽ có giới từ đi kèm.
Ví dụ: There is a lack of high-speed internet in rural areas.
(Các vùng nông thôn còn thiếu Internet tốc độ cao.)