VIETNAMESE
sớm nhất có thể
càng sớm càng tốt
ENGLISH
as soon as possible
NOUN
/æz sun æz ˈpɑsəbəl/
Sớm nhất có thể là một cụm từ diễn tả thời điểm thích hợp xảy sớm nhất.
Ví dụ
1.
Nền kinh tế của chúng ta phải được tái cấu trúc sớm nhất có thể.
Our economy must be restructured as soon as possible.
2.
Họ rất muốn bắt đầu công việc sớm nhất có thể.
They were very keen to start work as soon as possible.
Ghi chú
Một số cụm từ thường được sử dụng với possible nè:
- as far/long/much as possible: càng xa/càng lâu/càng nhiều càng tốt
Ví dụ: She did as much as possible to help him. (Cô ấy luôn cố gắng càng nhiều càng tốt để giúp đỡ anh ấy.)
- as quickly/soon as possible: càng nhanh/càng sớm càng tốt
Ví dụ: Please come as soon as possible. (Hãy đến càng sớm càng tốt.)