VIETNAMESE
sản lượng
ENGLISH
quantity
NOUN
/ˈkwɑntəti/
Sản lượng là số lượng của một thứ vật chất hoặc phi vật chất, đặc biệt là thứ có thể đo lường được.
Ví dụ
1.
Sản lượng và chất lượng của trái cây có thể được kiểm soát.
The quantity and quality of the fruit can be controlled.
2.
Công ty, trong vài năm qua, đã chuyển trọng tâm từ sản lượng và khối lượng sang chất lượng và thiết kế.
The company, over the last few years, had shifted its focus from quantity and volumes to quality and design.
Ghi chú
Cùng phân biệt quality quantity nha!
- Quality là phẩm chất tốt hoặc tệ của một đối tượng.
Ví dụ: Their products are of very high quality.
(Sản phẩm của họ có chất lượng rất cao.)
- Quantity là số lượng của một thứ vật chất hoặc phi vật chất, đặc biệt là thứ có thể đo lường được.
Ví dụ: We consumed vast quantities of food and drink that night.
(Chúng tôi đã tiêu thụ một lượng lớn đồ ăn và thức uống trong đêm đó.)