VIETNAMESE
bảo hiểm thân thể
bảo hiểm tai nạn cá nhân
ENGLISH
personal accident insurance
NOUN
/ˈbɑdi ɪnˈʃʊrəns/
accident insurance
Bảo hiểm thân thể là sản phẩm bảo vệ con người trước những rủi ro gây ra thiệt hại thân thể con người, nhất là đối với những người lao động tại các xí nghiệp, nhà máy. Ngoài ra, đối tượng nhân viên văn phòng, học sinh – sinh viên cũng được khuyến khích tham để đề phòng về các bất trắc thân thể, sức khỏe.
Ví dụ
1.
Bảo hiểm tai nạn không chi trả cho các hoạt động nguy hiểm như leo núi.
Personal accident insurance does not cover you for dangerous activities such as rock climbing.
2.
Bảo hiểm tai nạn cá nhân cung cấp bảo hiểm tài chính trong các trường hợp không lường trước được như tai nạn gây thương tật, thương tật bộ phận vĩnh viễn hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn và tử vong do tai nạn.
Personal accident insurance provides financial coverage against unforeseen events such as accidents causing bodily injury, permanent partial disability or permanent total disability and accidental death.
Ghi chú
Một số từ vựng chuyên ngành bảo hiểm có thể bạn chưa biết:
- đại lý bảo hiểm: insurance agent
- khoản tiền bảo hiểm: face amount
- hợp đồng bảo hiểm: insurance contract
- niên kim chi trả đầu kì: annuity date
- ngày đáo hạn: maturity date
- người thụ hưởng: beneficiary
- mức độ nghiêm trọng của tai nạn: accident severity