VIETNAMESE
qua đó
bằng cách ấy, do đó
ENGLISH
thereby
NOUN
/ˈðɛrˈbaɪ/
Qua đó là từ được dùng để diễn tả quan hệ nguyên nhân - kết quả; có nghĩa là; kết quả của điều đó.
Ví dụ
1.
Tập thể dục thường xuyên tăng cường sức mạnh cho tim, qua đó làm giảm nguy cơ đau tim.
Regular exercise strengthens the heart, thereby reducing the risk of heart attack.
2.
Chế độ ăn giàu chất béo bão hòa làm tắc nghẽn động mạch của chúng ta, qua đó làm giảm lưu lượng máu đến tim và não của chúng ta.
Diets that are high in saturated fat clog up our arteries, thereby reducing the blood flow to our hearts and brains.
Ghi chú
Một số từ nối diễn đạt quan hệ nguyên nhân - kết quả:
- do đó (therefore): He was injured and therefore unable to play.
(Anh ấy bị thương và do đó không thể thi đấu.)
- vì vậy (hence): Writing is often a means of releasing stress for me, hence the reason for this blog.
(Viết thường là một phương tiện giải tỏa căng thẳng cho tôi, vì vậy đó là lý do cho blog này.)