VIETNAMESE
quy trình sản xuất
qui trình sản xuất
ENGLISH
manufacturing process
NOUN
/ˌmænjəˈfækʧərɪŋ ˈprɑˌsɛs/
Quy trình sản xuất là một quá trình thực hiện các bước kết hợp giữa máy móc và cách làm thủ công theo từng công đoạn sản xuất để tạo ra sản phẩm cần thiết phục vụ cho đời sống của mọi người.
Ví dụ
1.
Toàn bộ quá trình sản xuất đã được tự động hóa.
The entire manufacturing process has been automated.
2.
Trách nhiệm chính của cô là đảm bảo rằng quy trình sản xuất được cung cấp đầy đủ nguyên vật liệu theo cách tiết kiệm chi phí.
Her key responsibility is to ensure that the manufacturing process is fully supplied with materials in a cost-effective way.
Ghi chú
Cùng phân biệt process progress nha!
- Process có nghĩa là một loạt các hành động hoặc các bước được thực hiện để đạt được một mục đích cụ thể.
Ví dụ: Helping the patients restore physiological functions is the first step in the treatment process.
(Giúp người bệnh phục hồi chức năng sinh lý là bước đầu tiên của quá trình điều trị.)
- Progress có nghĩa là chuyển động về phía trước hoặc về phía trước đối với một điểm đến.
Ví dụ: The project showed slow but steady progress.
(Dự án có tiến độ chậm nhưng chắc chắn.)