VIETNAMESE
cựu chiến binh
cựu binh
ENGLISH
veteran
NOUN
/ˈvetərən/
former soldier.
Cựu chiến binh là người đã từng tham gia quân đội, đã nghỉ hưu, chuyển ngành, phục viên hoặc xuất ngũ.
Ví dụ
1.
Ông ấy là cựu chiến binh tham gia Chiến dịch Hồ Chí Minh.
He was a veteran of the Ho Chi Minh campaign.
2.
Hàng ngàn cựu chiến binh đã tham gia lễ tưởng niệm trận chiến.
Thousands of veterans will take part in a commemoration of the battle.
Ghi chú
Một số từ vựng về các lực lượng trong quân đội:
- Bộ Quốc phòng: Ministry of National Defence
- không quân: Air Force
- lục quân: Ground Force
- hải quân: Navy Force
- đặc công: Special Force