VIETNAMESE
siêu thoát
ENGLISH
salvation
NOUN
/sælˈveɪʃən/
Siêu thoát là việc người âm họ sau quá trình tu tập để hiểu ra cõi người vô thường, không còn quyến luyến không rời như trước nữa để chuẩn bị chuyển cảnh giới khác.
Ví dụ
1.
Họ tin rằng con người có thể được siêu thoát thông qua đức tin.
They believe that people can come to salvation through faith.
2.
Trong bài viết này, tôi hy vọng chứng tỏ rằng với tình yêu thương và tấm lòng giống như Đấng Christ, chúng ta có thể tiếp cận những người trẻ với phúc âm mang lại sự siêu thoát.
In this article, I hope to show that with love and a Christlike heart we can reach young people with the gospel that brings salvation.
Ghi chú
Một số các từ vựng chủ đề tâm linh nè!
- địa ngục: hell
- thiên đường: heaven
- ác quỷ: demon
- kiếp sau: afterlife
- luyện ngục: purgatory
- thiên thần: angel
- thức tỉnh: awaken