VIETNAMESE
chủ tịch xã
ENGLISH
Chairman/Chairwoman of the People’s Committee at commune level
NOUN
/ˈʧɛrmən/ˈʧɛrˌwʊmən ʌv ðə ˈpipəlz kəˈmɪti æt ˈkɑmjun ˈlɛvəl/
Chủ tịch xã (hay Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân cấp xã) là người đứng đầu, chuyên trách lãnh đạo UBND cấp xã, tổ chức quản lý, điều hành hoạt động của trưởng, phó thôn, tổ dân phố…
Ví dụ
1.
Ông ấy được bầu làm Chủ tịch xã vào ngày 24/08.
He was elected as Chairman of the People’s Committee at commune level on August 24.
2.
Chủ tịch xã đã trực tiếp điều hành chiến lược phát triển kinh tế xã hội.
Chairman of the People’s Committee at commune level has directly operated the city’s socio-economic development strategy.
Ghi chú
Một collocation thường được dùng với cụm từ này mà các bạn có thể học là:
somebody was elected/appointed (as) new Chairman of the People's Commitee at commune level: ai đó được bầu làm chủ tịch Uỷ ban Nhân dân cấp xã
Ví dụ: He was elected as Chairman of the People’s Committee at commune level. (Ông được bầu làm Chủ tịch xã.)