VIETNAMESE
bảo hiểm thất nghiệp
chế độ cứu tế thất nghiệp, trợ cấp thất nghiệp
ENGLISH
unemployment insurance
NOUN
/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt ɪnˈʃʊrəns/
unemployment benefits, unemployment compensation
Bảo hiểm thất nghiệp là chế độ bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi bị mất việc làm, hỗ trợ người lao động học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm trên cơ sở đóng vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
Ví dụ
1.
Bảo hiểm thất nghiệp sẽ bảo vệ bạn phần nào khi bạn mất việc làm.
Unemployment insurance means that you are partially protected if you lose your job.
2.
Phải thừa nhận rằng bảo hiểm thất nghiệp không phải là thủ phạm chính gây ra thất nghiệp.
Admittedly, unemployment insurance is not the key perpetrator of unemployment.
Ghi chú
Từ vựng cho một số loại bảo hiểm phổ biến:
- bảo hiểm y tế: health insurance
- bảo hiểm thất nghiệp: unemployment insurance
- bảo hiểm xã hội bắt buộc: compulsory social insurance
- bảo hiểm tai nạn lao động & bệnh nghề nghiệp: labor accident & occupational disease insurance
- bảo hiểm cháy nổ: fire insurance
- bảo hiểm xe cộ: motor vehicle insurance
- bảo hiểm doanh nghiệp: business insurance