VIETNAMESE

thời gian thu hồi vốn

thời gian hoàn vốn

ENGLISH

payback period

  

NOUN

/ˈpeɪˌbæk ˈpɪriəd/

Thời gian thu hồi vốn là thời gian cần thiết để một dự án thu lại chi phí đầu tư ban đầu đã bỏ ra.

Ví dụ

1.

Việc xác định thời gian thu hồi vốn là hữu ích cho bất kỳ ai và có thể được thực hiện bằng cách chia khoản đầu tư ban đầu cho các dòng tiền trung bình.

Determining the payback period is useful for anyone and can be done by dividing the initial investment by the average cash flow.

2.

Các nhà quản lý quỹ sử dụng thời gian thu hồi vốn để xác định xem có nên thực hiện đầu tư hay không.

Fund managers use the payback period to determine whether to go through with an investment.

Ghi chú

Cùng phân biệt duration period nha!
- Duration dùng để chỉ độ dài thời gian mà việc gì đó diễn ra.
Ví dụ: The duration of the flight was 11 hours.
(Thời gian của chuyến bay là 11 tiếng.)
- Period dùng để chỉ một khoản thời gian nào đó và không chỉ độ dài của khoản thời gian đó.
Ví dụ: We had a period of difficulties.
(Chúng tôi đã có một khoản thời gian khó khăn.)