VIETNAMESE
chế độ bảo hiểm xã hội
ENGLISH
social insurance regime
NOUN
/ˈsoʊʃəl ɪnˈʃʊrəns rəʒˈim/
Chế độ bảo hiểm xã hội là các phân loại quyền lợi bảo hiểm mà bảo hiểm xã hội cung cấp như chế độ ốm đau, chế độ thai sản, chế độ hưu trí, chế độ tử tuất,...
Ví dụ
1.
Người lao động làm mất sổ bảo hiểm xã hội có thể gặp khó khăn về thủ tục hành chính khi chứng minh đã tham gia bảo hiểm xã hội.
Employees losing their social insurance books can create administrative difficulties in proving that they have participated in the social insurance regime.
2.
Đối với gia đình người lao động ngoại quốc thì việc chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ cần thiết để được hưởng các chính sách bảo hiểm xã hội cũng như hiểu rõ về chế độ bảo hiểm xã hội là một việc khá khó khăn.
It is quite hard for foreign employees' families overseas to prepare all documents necessary to enjoy social insurance policies, as well as enable understand the social insurance regime.
Ghi chú
Từ vựng cho các chế độ bảo hiểm xã hội theo 2 phân loại bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm xã hội bắt buộc:
- Bảo hiểm xã hội bắt buộc (compulsory social insurance): chế độ ốm đau (sickness regime), chế độ thai sản (maternity regime), chế độ tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp (labor accident and occupational disease regime), chế độ hưu trí (pension regime/retirement regime), chế độ tử tuất (survivor's allowance regime)
- Bảo hiểm xã hội tự nguyện (voluntary social insurance): chế độ hưu trí (pension regime/retirement regime), chế độ tử tuất (survivor's allowance regime)