VIETNAMESE

chi phí dịch vụ

ENGLISH

service fee

  
NOUN

/ˈsɜrvəs fi/

service charge

Chi phí dịch vụ là khoản được tính thêm cho khách hàng khi sử dụng dịch vụ tại các đơn vị kinh doanh lĩnh vụ dịch vụ.

Ví dụ

1.

Đại lý du lịch không tính chi phí dịch vụ của bạn.

Travel agent does not charge you any service fee.

2.

Giá niêm yết không bao gồm chi phí dịch vụ cơ bản.

The prices listed do not include base service fee.

Ghi chú

Cùng phân biệt fee, fine fare nha!

- Fee là số tiền bạn phải trả cho các chuyên gia, như bác sĩ, luật sư, phí trả cho một dịch vụ đặc thù như học phí, phí đăng kí xe máy, các loại dịch vụ pháp lý…..

Ví dụ: She fully paid for her college fees.

(Cô ấy đã trả đủ học phí rồi.)

- Fare là mức giá bạn cần phải trả khi sử dụng các phương tiện đi lại như xe bus, tàu hỏa, oto, máy bay….

Ví dụ: The woman is paying the bus fare to the driver.

(Người phụ nữ đang trả tiền xe buýt cho người lái xe.)

- Fine là số tiền bị phạt khi làm điều gì đó bất hợp pháp hoặc khi phá vỡ một quy tắc.

Ví dụ: If you don’t obey that rule you will have to pay a fine.

(Nếu bạn không tuân theo quy tắc đó, bạn sẽ phải trả tiền phạt.)