VIETNAMESE
thua lỗ
ENGLISH
loss
NOUN
/lɔs/
Thua lỗ là chênh lệch mang dấu âm phát sinh khi tổng doanh thu của một công ty nhỏ hơn tổng chi phí của nó.
Ví dụ
1.
Bảo hiểm có thể bảo vệ bạn khỏi thua lỗ tài chính.
Insurance can protect you against financial loss.
2.
Họ đồng ý bồi thường thua lỗ cho người đóng thuế.
They agreed to indemnify the taxpayers against any loss.
Ghi chú
Một số nghĩa khác của loss:
- mất (loss): They have admitted the financial crisis could mean more job losses and ward closures.
(Họ thừa nhận cuộc khủng hoảng tài chính có thể đồng nghĩa với việc mất việc làm nhiều hơn và các phường đóng cửa.)
- mất mát (loss): The reading as well as the writing of poetry can help people suffering from grief and loss.
(Việc đọc cũng như làm thơ có thể giúp những người đang đau buồn và mất mát.)