VIETNAMESE
sau tất cả
ENGLISH
after all
NOUN
/ˈæftər ɔl/
Sau tất cả là cụm từ dùng để diễn tả khi mọi thứ đã hoàn thành.
Ví dụ
1.
Sau tất cả thì, anh hùng cũng là con người thôi.
After all, a hero is human.
2.
Sau tất cả, chúng tôi đã quyết định không đi xa.
We've decided not to go away after all.
Ghi chú
Một số các cụm với từ after:
- truy lùng (after one's blood): The entire street-gang network of New York is after his blood.
(Toàn bộ mạng lưới băng đảng đường phố ở New York đều đang truy lùng của anh ta.)
- mãi mãi về sau (ever after): The couple lived happily ever after.
(Hai vợ chồng sống hạnh phúc mãi mãi về sau.)