VIETNAMESE

thiếu nước

ENGLISH

lack of water

  
NOUN

/læk ʌv ˈwɔtər/

Thiếu nước là hiện tượng thiếu nguồn nước ngọt để cung cấp cho nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của con người.

Ví dụ

1.

Cây cối rũ rượi vì thiếu nước.

The plants were drooping from lack of water.

2.

Nhiều gia đình ở khu vực này bị thiếu nước sinh hoạt và các nhu cầu cơ bản khác.

Many families of this area suffer from lack of water and other basic needs.

Ghi chú

Nhiều người dễ mắc lỗi sai khi sử dụng giới từ với lack lắm, cùng tìm hiểu cách sử dụng đúng nha!

- Khi lack đóng vai trò là động từ thì không có giới từ đi kèm.

Ví dụ: Some rural areas lack high-speed internet.

(Một số vùng nông thôn thiếu Internet tốc độ cao.)

- Khi lack đóng vai trò là danh từ thì sẽ có giới từ đi kèm.

Ví dụ: There is a lack of high-speed internet in rural areas.

(Các vùng nông thôn còn thiếu Internet tốc độ cao.)