VIETNAMESE

cơ quan báo chí

thông tấn xã

word

ENGLISH

news agency

  
NOUN

/nuz ˈeɪʤənsi/

press agency

Cơ quan báo chí là cơ quan ngôn luận của các cơ quan, tổ chức thực hiện một hoặc một số loại hình báo chí, có một hoặc một số sản phẩm báo chí theo quy định của Luật.

Ví dụ

1.

Thông tấn xã Việt Nam là cơ quan báo chí chính thức của Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

Vietnam News Agency is the official state-run news agency of the Socialist Republic of Vietnam.

2.

Cơ quan báo chí chính thức của Trung Quốc - Tân Hoa xã vào cuối ngày thứ 7 đã cho biết 1 luật liên quan đến mã hóa đã được thông qua và sẽ có hiệu lực vào ngày 1 tháng 1 năm 2020.

China's official state-run news agency - Xinhua News Agency reported late on Saturday that a cryptography law had been passed and would take effect on January 1st 2020.

Ghi chú

Cùng DOL khám phá các nghĩa của agency nhé!

  • Cơ quan, tổ chức: Một tổ chức hoặc cơ quan của chính phủ hoặc tư nhân chịu trách nhiệm thực hiện một chức năng cụ thể.

    • Ví dụ: "Cơ quan bảo vệ môi trường đã đưa ra các quy định mới về chất thải." (The environmental protection agency has issued new regulations on waste.)

  • Đại lý, công ty môi giới: Một doanh nghiệp hoặc cá nhân cung cấp dịch vụ thay mặt cho một tổ chức hoặc cá nhân khác.

    • Ví dụ: "Tôi đã thuê một đại lý du lịch để lên kế hoạch cho chuyến đi của mình." (I hired a travel agency to plan my trip.)