VIETNAMESE
phó bộ phận kế toán
phó phòng kế toán
ENGLISH
deputy head of accounting department
NOUN
/ˈdɛpjəti hɛd ʌv əˈkaʊntɪŋ dɪˈpɑrtmənt/
Phó bộ phận kế toán là người sẽ lập kế hoạch tài chính, tổng hợp các nguồn thu và các khoản chi của doanh nghiệp. Đồng thời lập bảng cân đối kế toán, báo cáo tài chính và các báo cáo kèm theo khác.
Ví dụ
1.
Sau 2 năm làm việc chăm chỉ, Lisa cuối cùng đã được thăng chức lên phó bộ phận kế toán.
After 2 years of hard work, Lisa was finally promoted to deputy head of accounting department.
2.
Vị phó bộ phận kế toán đã tiết lộ bí mật kinh doanh của công ty vì lợi ích cá nhân của mình.
The deputy head of accounting department disclosed trade secrets of his company for his personal interests.
Ghi chú
Cùng là phó nhưng vice và deputy khác nhau nha!
- Deputy dùng để chỉ những người "phó" nắm những chức vụ nhỏ trong tổ chức.
- Vice dùng để chỉ người giữ chức vụ "phó" ở những vị trí lớn hơn.